CUỘN BĂNG DÍNH PTFE MỀM
Cuộn băng dính PTFE mềm (Sealant PTFE Tape/Expanded PTFE Joint Sealant) được làm từ expanded PTFE nguyên chất, chịu nhiệt -240°C đến +280°C, kháng hóa chất, không độc hại, chống dính. Dùng làm kín ren ống, mặt bích, thiết bị áp lực, bám tốt inox, thép, nhôm… ứng dụng trong hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, cơ khí.
Các tên gọi khác:
- Băng dính PTFE mềm / Băng keo PTFE
- Băng làm kín PTFE (Teflon)
- Dây làm kín PTFE dạng băng (PTFE sealing tape)
- Băng PTFE giãn nở (ePTFE tape)
- Băng keo làm kín mặt bích PTFE
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BĂNG DÍNH PTFE MỀM
Vật liệu chế tạo: expanded PTFE
Màu sắc: Trắng tinh khiết
Chất kết dính: Có keo dính một mặt
Độ bền kéo: ≥ 8 MPa – chịu lực tốt, khó rách khi lắp đặt
Độ cứng (Shore A): 30 – 70, đảm bảo độ đàn hồi và khả năng nén kín tối ưu
Tỷ trọng (Mật độ): 0.7 – 1.0 g/cm³
Tỷ lệ phục hồi: Khoảng 70%, giúp làm kín hiệu quả và ổn định lâu dài
Độ biến dạng dư: ≤ 1.0%
Giá trị pH làm việc: 0 – 14, tương thích với mọi loại axit, kiềm, dung môi, dầu mỡ
Áp suất làm việc tối đa: 1.6 MPa (khí nén) – 6.4 MPa (chất lỏng)
Nhiệt độ làm việc: -240°C đến +280°C (ngắn hạn tối đa +315°C)
Độ dày: 1 – 10 mm
Chiều rộng: 2 – 1500 mm
Chiều dài: 1.5 – 25 m
Môi trường: Với mọi loại axit, kiềm, dung môi, dầu mỡ
Chứng nhận: đạt chuẩn FDA, an toàn cho thực phẩm & dược phẩm
2. Thông số kỹ thuật của băng cuộn PTFE sealant tape
- Băng cuộn teflon là một dải tự dính, không có yêu cầu đặc biệt trong lắp đặt, giúp dễ dàng cắt đứt bằng dao và dán vào mặt bích, tiết kiệm chi phí và thời gian.
- Kháng hóa chất tốt, không bị thủy phân, chịu được hầu hết các loại hóa chất: axit, kiềm, dung môi, khí,…
- Nhiệt độ môi trường làm việc: -240ºC ~ 260ºC. Áp lực: 100bar. Độ pH khi dùng trong van: 0~14
- Có các loại khác nhau tùy theo mật độ nén: Grade A: 0.7g.cm3, Grade B: 0.8g/cm3
Bảng thông số kỹ thuật băng dán mặt bích PTFE joint sealant tape
| Density (g/cm3) |
0.5 ~ 0.8 |
| Tensile Strength (MPa) |
≥ 8.0 |
| Volatility (%) |
≤1.0 |
| Hardness (HA) |
30 ~ 70 |
| Creep Relaxatin (%) |
≤40 |
| Temperature (ºC) |
-240ºC ~ 280ºC |
| Pressure (MPa) |
Gas 1.6, Liquid 6.4 |
| pH Range |
0 ~ 14 |
| Baiting Pressure (MPa) |
min 8~20 (3mm ~ 25mm) |
| Molsture Content (%) |
≤0.01 |
| Melting Point (ºC) |
327 |
| Hot Unstability (Index) |
10 |
3.

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA CUỘN BĂNG DÍNH PTFE MỀM
Chất Liệu Đặc Biệt: Cuộn PTFE mềm được làm từ polytetrafluoroethylene (PTFE) cao cấp, mang lại khả năng chống hóa chất tuyệt vời và độ bền nhiệt từ -240°C đến +280°C.
Độ Bền Cao: Được thiết kế để chịu được áp lực cao và đa dạng môi trường làm việc, cuộn PTFE mềm của chúng tôi đảm bảo hiệu suất lâu dài.
Khả Năng Kết Dính Tuyệt Vời: Dễ dàng kết dính với các bề mặt kim loại và không kim loại, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật làm kín.
Thân Thiện với Môi Trường: Sản phẩm không chứa chất độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn cho môi trường và người sử dụng.
Độ Bền Nhiệt Đáng Nể: Chịu được nhiệt độ cực kỳ cao hoặc thấp, đảm bảo hiệu suất ổn định trong mọi điều kiện.
Linh Hoạt và Dễ Sử Dụng: Thiết kế mềm dẻo giúp cuộn nhựa PTFE dễ dàng thích nghi với hình dạng và kích thước đa dạng của các bề mặt.
ƯU ĐIỂM BĂNG DÍNH PTFE MỀM
Ưu điểm là tiết kiệm tiền và thời gian lắp đặt cũng như không phải gia công cắt (nên không có mảnh vụn dư thừa)…
Chi phí ít hơn so với các vật liệu làm kín khác, chỉ cần dung một vài đơn vị vật liệu là đủ.
Thân thiện, an toàn với môi trường.
Có thể dễ dàng dán và bám dính lên bề mặt máy ép nóng nhiệt độ cao.
Có thể thay đổi chiều tùy ý khi sử dụng, chống mài mòn tốt.

ỨNG DỤNG BĂNG DÍNH PTFE MỀM
Ứng dụng băng dính PTFE mềm dùng làm gioăng làm kín mặt bích, van, đường ống, bề mặt máy, đặc biệt bề mặt thô, không phẳng
Dùng trong ngành nhiệt điện, hóa chất, điện tử, hàng không, hệ thống đường ống công nghiệp
Dán khuôn, máy ép nhiệt, khung cửa nhựa, chịu nhiệt cao, dễ thi công
Chống mài mòn, giảm ma sát, có thể thay đổi chiều khi sử dụng
Bọc, đóng gói sản phẩm, tăng độ bền & bảo vệ bề mặt hiệu quả
BẠN ĐANG CẦN BÁO GIÁ BĂNG CUỘN PTFE MỀM
Bạn đang tìm mua băng cuộn PTFE hoặc cần bảng báo giá để chào thầu cho khách hàng phải không ?
Bạn đang hỏi khắp nơi nhưng nhiều đơn vị không có hàng sẵn và nhập hàng thời gian lấu.
Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá ngay và hàng luôn có sẵn.
Quy cách của băng cuộn Teflon dán mặt bích (Hoặc theo yêu cầu)
|
Width (mm) x Thickness (mm) |
Width (mm) x Thickness (mm) |
Width (mm) x Thickness (mm) |
Width (mm) x Thickness (mm) |
|
1.5mm x 3.0mm |
8mm x 4.0mm |
16mm x 5.0mm |
25mm x 8.0mm |
|
3mm x 1.5mm |
9mm x 4.0mm |
17mm x 5.0mm |
25mm x 10mm |
|
3mm x 2.0mm |
9mm x 5.0mm |
17mm x 6.0mm |
30mm x 3.0mm |
|
5mm x 2.0mm |
10mm x 3.0mm |
18mm x 3.0mm |
30mm x 5.0mm |
|
5mm x 2.5mm |
10mm x 4.0mm |
18mm x 5.0mm |
30mm x 6.0mm |
|
6mm x 2.5mm |
10mm x 5.0mm |
20mm x 3.0mm |
40mm x 3.0mm |
|
6mm x 3.0mm |
12mm x 4.0mm |
20mm x 5.0mm |
40mm x 4.0mm |
|
6mm x 3.5mm |
12mm x 5.0mm |
20mm x 7.0mm |
40mm x 5.0mm |
|
7mm x 2.5mm |
14mm x 4.0mm |
22mm x 5.0mm |
50mm x 3.0mm |
|
7mm x 3.0mm |
14mm x 5.0mm |
22mm x 6.0mm |
50mm x 4.0mm |
|
7.5mm x 3.0mm |
15mm x 3.0mm |
25mm x 3.0mm |
50mm x 5.0mm |
|
7.5mm x 5.0mm |
15mm x 5.0mm |
25mm x 5.0mm |
50mm x 6.0mm |
|
8mm x 3.0mm |
16mm x 3.0mm |
25mm x 7.0mm |
100mm x 1.0mm |
Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, các kích thước tiêu chuẩn như: 5ML, 8ML, 10ML, 15ML, 20ML, 25ML, 30ML, 50ML, 100ML.
3mm x 1.5/2.0mm x 25/50m
5mm x 2.0/3.0mm x 25/50m
7mm x 2.0/3.0mm x 15/25m
10mm x 3.0/5.0/7.0mm x 15/25m
12mm x 3.0/5.0/7.0mm x 10/15/25m
15mm x 3.0/5.0/7.0mm x 10/15/25m
17mm x 3.0/5.0/7.0mm x 10/15/25m
20mm x 3.0/5.0/7.0mm x 10/15/25m
25mm x 3.0/5.0/7.0mm x 10/15/25m
30mm x 3.0/5.0mm x 5/10m
35mm x 3.0/5.0mm x 5/10m
40mm x 3.0/5.0mm x 5/10m
45mm x 3.0/5.0mm x 5/10m
50mm x 3.0/5.0mm x 5/10m
Băng cuộn PTFE mềm bản vuông
2x2mm x 10m
4x4mm x 10m
6x6mm x 10m
8x8mm x 10m
10x10mm x 10m
12x12mm x 10m
Đến 30x30mm x 10m
Băng cuộn PTFE mềm tiết diện tròn
Ø 2.4mm, Ø 3.0mm, Ø 4.0mm up to Ø 25.0mm





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.